企图
cố gắng; thử; LT:種|种[zhong3]
cố gắng; thử; LT:種|种[zhong3]
企图 thường mang nghĩa “cố gắng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 企图, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hy vọng đạt được; phấn đấu cho
›企图心qǐ tú xīntham vọng
›企划qǐ huàlên kế hoạch; dàn ý; thiết kế
›企慕qǐ mùngưỡng mộ
›企投qì tóuvui chơi (từ tiếng Đài Loan 𨑨迌, phát âm Tai-lo [tshit-thô])
›企望qǐ wànghy vọng; mong chờ; trông đợi
›企业qǐ yècông ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; LT:家[jia1]
›企业主qǐ yè zhǔchủ doanh nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.