七碳糖
heptose (CH2O)7, monosaccharide với bảy nguyên tử carbon
heptose (CH2O)7, monosaccharide với bảy nguyên tử carbon
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
›七级浮屠qī jí fú tútháp bảy tầng
›七武士Qī wǔ shìBảy võ sĩ Samurai (phim)
›七月份qī yuè fèntháng Bảy
›七月Qī yuètháng Bảy; tháng bảy (của năm âm lịch)
›七老八十qī lǎo bā shíở tuổi bảy mươi (tuổi tác); rất già (về người)
›七曜qī yàobảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và…
›七星瓢虫qī xīng piáo chóngbọ rùa bảy chấm (Coccinella septempunctata)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.