Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “脑”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nǎo

脑: não; tâm trí; đầu; bản chất

Từ vựng
脑髓nǎo suǐ

脑髓: mô não; chất xám; não; tủy

Cụm từ
脑震荡nǎo zhèn dàng

脑震荡: (y học) chấn động não

Cụm từ
脑电波nǎo diàn bō

脑电波: xem 腦波|脑波[nao3 bo1]

Cụm từ
脑电图版nǎo diàn tú bǎn

脑电图版: điện não đồ (EEG)

Cụm từ
脑电图nǎo diàn tú

脑电图: điện não đồ (EEG)

Cụm từ
脑际nǎo jì

脑际: tâm trí; trí nhớ

Cụm từ
脑门子nǎo mén zi

脑门子: trán (phương ngữ)

Cụm từ
脑门nǎo mén

脑门: trán

Cụm từ
脑贫血nǎo pín xuè

脑贫血: thiếu máu não

Cụm từ
脑补nǎo bǔ

脑补: (tiếng lóng Internet) tưởng tượng; hình dung

Ngôn ngữ mạng
脑袋开花nǎo dài kāi huā

脑袋开花: làm nổ tung não

Cụm từ
脑袋nǎo dai

脑袋: đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cụm từ
脑血管疾病nǎo xuè guǎn jí bìng

脑血管疾病: bệnh mạch máu não

Cụm từ
脑血管屏障nǎo xuè guǎn píng zhàng

脑血管屏障: hàng rào máu não

Cụm từ
脑叶nǎo yè

脑叶: thùy não

Cụm từ
脑花nǎo huā

脑花: não (dùng làm món ăn)

Cụm từ
脑膜炎nǎo mó yán

脑膜炎: viêm màng não

Cụm từ
脑膜nǎo mó

脑膜: màng não; màng meninge; các màng lót não

Cụm từ
脑肿瘤nǎo zhǒng liú

脑肿瘤: u não

Cụm từ
脑胀nǎo zhàng

脑胀: nghĩa đen: sưng não; chóng mặt; choáng váng; say xỉn

Cụm từ
脑脊液nǎo jǐ yè

脑脊液: dịch não tủy (CSF)

Cụm từ
脑细胞nǎo xì bāo

脑细胞: tế bào não

Cụm từ
脑筋nǎo jīn

脑筋: bộ não; tâm trí; đầu óc; cách suy nghĩ

Cụm từ
脑神经nǎo shén jīng

脑神经: dây thần kinh sọ

Cụm từ
脑瘫nǎo tān

脑瘫: bại não

Cụm từ
脑瘤nǎo liú

脑瘤: khối u não

Cụm từ
脑病nǎo bìng

脑病: bệnh não; bệnh não bộ

Cụm từ
脑瓢儿nǎo piáo r

脑瓢儿: đỉnh đầu; chỏm

Cụm từ
脑瓜子nǎo guā zi

脑瓜子: xem 腦瓜|脑瓜[nao3 gua1]

Cụm từ
脑瓜儿nǎo guā r

脑瓜儿: biến thể er hoá của 腦瓜|脑瓜[nao3 gua1]

Cụm từ
脑瓜nǎo guā

脑瓜: sọ; não; đầu; tâm trí; tinh thần; ý tưởng

Cụm từ
脑炎nǎo yán

脑炎: viêm não

Cụm từ
脑浆nǎo jiāng

脑浆: chất não

Cụm từ
脑涨nǎo zhàng

脑涨: biến thể của 腦脹|脑胀[nao3 zhang4]

Cụm từ
脑满肠肥nǎo mǎn cháng féi

脑满肠肥: (thành ngữ) thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền

Thành ngữ
脑溢血nǎo yì xuè

脑溢血: xuất huyết não; đột quỵ

Cụm từ
脑沟nǎo gōu

脑沟: rãnh não (giải phẫu thần kinh)

Cụm từ
脑液nǎo yè

脑液: dịch não

Cụm từ
脑海nǎo hǎi

脑海: tâm trí; bộ não

Cụm từ
脑洞大开nǎo dòng dà kāi

脑洞大开: sáng tạo; có nhiều ý tưởng

Cụm từ
脑波nǎo bō

脑波: sóng não; điện não đồ

Cụm từ
脑汁nǎo zhī

脑汁: chất xám

Cụm từ
脑水肿nǎo shuǐ zhǒng

脑水肿: phù não

Cụm từ
脑壳nǎo ké

脑壳: (thân mật) đầu; sọ; (bóng) trí não (khả năng tư duy)

Cụm từ
脑残粉nǎo cán fěn

脑残粉: (lóng) fan cuồng (nam; nữ)

Cụm từ
脑残nǎo cán

脑残: ngu ngốc; không có não; đần độn; chậm phát triển

Cụm từ
脑死亡nǎo sǐ wáng

脑死亡: chết não

Cụm từ
脑机接口nǎo jī jiē kǒu

脑机接口: giao diện não-máy tính

Cụm từ
脑桥nǎo qiáo

脑桥: (giải phẫu) cầu não

Cụm từ
脑梗死nǎo gěng sǐ

脑梗死: nhồi máu não

Cụm từ
脑梗塞nǎo gěng sè

脑梗塞: nhồi máu não

Cụm từ
脑杓nǎo sháo

脑杓: độ dốc hình cái thìa ở gáy

Cụm từ
脑损伤nǎo sǔn shāng

脑损伤: tổn thương não

Cụm từ
脑成像技术nǎo chéng xiàng jì shù

脑成像技术: kỹ thuật chụp ảnh não

Cụm từ
脑性麻痹nǎo xìng má bì

脑性麻痹: bại não; chứng co cứng

Cụm từ
脑性痲痹nǎo xìng má bì

脑性痲痹: biến thể của 腦性麻痺|脑性麻痹; bại não; chứng co cứng

Cụm từ
脑后nǎo hòu

脑后: phía sau đầu; (ví) trong thâm tâm

Cụm từ
脑干nǎo gàn

脑干: thân não

Cụm từ
脑岛nǎo dǎo

脑岛: vùng insula

Cụm từ