Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胞”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bāo

胞: nhau thai; tử cung; cùng cha mẹ sinh ra

Từ vựng
胞衣bāo yī

胞衣: nhau thai

Cụm từ
胞藻bāo zǎo

胞藻: tảo

Cụm từ
胞浆bāo jiāng

胞浆: tế bào chất

Cụm từ
胞波bāo bō

胞波: anh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân…

Cụm từ
胞宫bāo gōng

胞宫: tử cung; dạ con

Cụm từ
胞子bāo zǐ

胞子: biến thể của 孢子[bao1 zi3]

Cụm từ
胞嘧啶bāo mì dìng

胞嘧啶: nucleotide cytosine (C, cặp với guanine G 鳥嘌呤|鸟嘌呤 trong DNA và RNA)

Cụm từ
鳞状细胞癌lín zhuàng xì bāo ái

鳞状细胞癌: ung thư tế bào vảy

Cụm từ
体细胞tǐ xì bāo

体细胞: tế bào soma

Cụm từ
类鼻疽单细胞lèi bí jū dān xì bāo

类鼻疽单细胞: Pseudomonas pseudomallei

Cụm từ
双胞胎shuāng bāo tāi

双胞胎: sinh đôi; LT:對|对[dui4]

Cụm từ
间充质干细胞jiān chōng zhì gàn xì bāo

间充质干细胞: tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)

Cụm từ
镰状细胞血症lián zhuàng xì bāo xuè zhèng

镰状细胞血症: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
镰刀细胞贫血lián dāo xì bāo pín xuè

镰刀细胞贫血: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
远端胞浆yuǎn duān bāo jiāng

远端胞浆: tế bào chất ngoại biên

Cụm từ
连体双胞胎lián tǐ shuāng bāo tāi

连体双胞胎: cặp song sinh dính liền; song sinh Siam

Cụm từ
造血干细胞zào xuè gàn xì bāo

造血干细胞: tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương)

Cụm từ
近端胞浆jìn duān bāo jiāng

近端胞浆: bào tương gần phía gốc

Cụm từ
许旺细胞Xǔ wàng xì bāo

许旺细胞: tế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh); tế bào vỏ thần kinh

Cụm từ
衣胞yī bāo

衣胞: xem 胞衣[bao1 yi1]

Cụm từ
血细胞xuè xì bāo

血细胞: tế bào máu

Cụm từ
荚膜组织胞浆菌jiá mó zǔ zhī bāo jiāng jūn

荚膜组织胞浆菌: Histoplasma capsulatum

Cụm từ
台胞Tái bāo

台胞: đồng bào Đài Loan

Cụm từ
脑细胞nǎo xì bāo

脑细胞: tế bào não

Cụm từ
聋胞lóng bāo

聋胞: người khiếm thính (Đài Loan)

Cụm từ
组织胞浆菌病zǔ zhī bāo jiāng jūn bìng

组织胞浆菌病: bệnh nấm histoplasma

Cụm từ
细胞骨架xì bāo gǔ jià

细胞骨架: bộ xương tế bào (của tế bào)

Cụm từ
细胞质xì bāo zhì

细胞质: tế bào chất

Cụm từ
细胞融合xì bāo róng hé

细胞融合: hợp nhất tế bào

Cụm từ
细胞色素xì bāo sè sù

细胞色素: cytochrome

Cụm từ
细胞膜xì bāo mó

细胞膜: màng tế bào

Cụm từ
细胞破碎xì bāo pò suì

细胞破碎: (biotechnology) phá vỡ tế bào

Cụm từ
细胞生物学xì bāo shēng wù xué

细胞生物学: sinh học tế bào

Cụm từ
细胞毒性xì bāo dú xìng

细胞毒性: độc tính tế bào

Cụm từ
细胞毒xì bāo dú

细胞毒: chất độc tế bào

Cụm từ
细胞核xì bāo hé

细胞核: nhân tế bào

Cụm từ
细胞学xì bāo xué

细胞学: tế bào học

Cụm từ
细胞外液xì bāo wài yè

细胞外液: dịch ngoại bào

Cụm từ
细胞壁xì bāo bì

细胞壁: thành tế bào

Cụm từ
细胞培养器xì bāo péi yǎng qì

细胞培养器: thiết bị nuôi cấy tế bào

Cụm từ
细胞培养xì bāo péi yǎng

细胞培养: nuôi cấy tế bào

Cụm từ
细胞因子xì bāo yīn zǐ

细胞因子: cytokine

Cụm từ
细胞器官xì bāo qì guān

细胞器官: bào quan

Cụm từ
细胞器xì bāo qì

细胞器: bào quan

Cụm từ
细胞周期xì bāo zhōu qī

细胞周期: chu kỳ tế bào

Cụm từ
细胞分裂xì bāo fēn liè

细胞分裂: phân chia tế bào

Cụm từ
细胞xì bāo

细胞: tế bào (sinh học)

Cụm từ
红细胞沉降率hóng xì bāo chén jiàng lǜ

红细胞沉降率: tốc độ lắng của hồng cầu (ESR)

Cụm từ
红细胞hóng xì bāo

红细胞: hồng cầu; tế bào máu đỏ

Cụm từ
粒细胞lì xì bāo

粒细胞: bạch cầu hạt

Cụm từ
粒白细胞lì bái xì bāo

粒白细胞: bạch cầu hạt (tế bào máu)

Cụm từ
管胞guǎn bāo

管胞: quản bào (thực vật)

Cụm từ
神经胶质细胞shén jīng jiāo zhì xì bāo

神经胶质细胞: tế bào đệm (hỗ trợ tế bào thần kinh); thần kinh đệm

Cụm từ
神经细胞shén jīng xì bāo

神经细胞: tế bào thần kinh; nơ-ron

Cụm từ
盲胞máng bāo

盲胞: người khiếm thị (Đài Loan)

Cụm từ
白细胞bái xì bāo

白细胞: tế bào bạch cầu; bạch cầu

Cụm từ
癌细胞ái xì bāo

癌细胞: tế bào ung thư

Cụm từ
异卵双胞胎yì luǎn shuāng bāo tāi

异卵双胞胎: cặp song sinh khác trứng

Cụm từ
男同胞nán tóng bāo

男同胞: đàn ông; nam; đồng bào nam

Cụm từ