Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
连体双胞胎連體雙胞胎

lián tǐ shuāng bāo tāi

连体双胞胎 là gì?

连体双胞胎 [lián tǐ shuāng bāo tāi] có nghĩa là cặp song sinh dính liền; song sinh Siam.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 连体双胞胎 trong tiếng Việt

  1. cặp song sinh dính liền
  2. song sinh Siam

Cách đọc và ghi nhớ 连体双胞胎

连体双胞胎 được đọc là lián tǐ shuāng bāo tāi, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cặp song sinh dính liền; song sinh Siam”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan