胞
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
胞
nhau thai; tử cung; cùng cha mẹ sinh ra
Giản thể胞
Phồn thể胞
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng