男同胞
đàn ông; nam; đồng bào nam
đàn ông; nam; đồng bào nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đàn ông; quý ông
›男儿nán érmột người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử
›男人膝下有黄金nán rén xī xià yǒu huáng jīnnghĩa đen: người đàn ông có vàng dưới đầu gối; nghĩa bóng: người đàn ông không dễ quỳ trước người khác (do…
›男女老少nán nǚ lǎo shàođàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi
›男单nán dānđơn nam (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
›男基尼nán jī níđồ bơi nam kiểu mankini (từ mượn)
›男女nán nǚnam-nữ; nam và nữ
›男修道院长nán xiū dào yuàn zhǎngtrụ trì; viện trưởng nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.