细胞培养器細胞培養器
细胞培养器 là gì?
细胞培养器 [xì bāo péi yǎng qì] có nghĩa là thiết bị nuôi cấy tế bào.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 细胞培养器 trong tiếng Việt
thiết bị nuôi cấy tế bào
Cách đọc và ghi nhớ 细胞培养器
细胞培养器 được đọc là xì bāo péi yǎng qì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị nuôi cấy tế bào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .