异卵双胞胎 là gì?
异卵双胞胎 [yì luǎn shuāng bāo tāi] có nghĩa là cặp song sinh khác trứng.
Nghĩa của từ 异卵双胞胎 trong tiếng Việt
cặp song sinh khác trứng
Cách đọc và ghi nhớ 异卵双胞胎
异卵双胞胎 được đọc là yì luǎn shuāng bāo tāi, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cặp song sinh khác trứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .