Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
管胞

guǎn bāo

管胞 là gì?

管胞 [guǎn bāo] có nghĩa là quản bào (thực vật).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 管胞 trong tiếng Việt

quản bào (thực vật)

Cách đọc và ghi nhớ 管胞

管胞 được đọc là guǎn bāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản bào (thực vật)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan