管胞 là gì?
管胞 [guǎn bāo] có nghĩa là quản bào (thực vật).
Nghĩa của từ 管胞 trong tiếng Việt
quản bào (thực vật)
Cách đọc và ghi nhớ 管胞
管胞 được đọc là guǎn bāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản bào (thực vật)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .