Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “码”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

码: trọng lượng; số; mã; chất đống; xếp chồng; lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v

Từ vựng
码头mǎ tóu

码头: bến tàu; bến cảng; cầu tàu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
码长城mǎ Cháng chéng

码长城: (khẩu ngữ) chơi mạt chược

Khẩu ngữ
码农mǎ nóng

码农: lập trình viên làm việc lặt vặt (tin học)

Cụm từ
码表mǎ biǎo

码表: đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp; (tin học) bảng mã

Cụm từ
码线mǎ xiàn

码线: vạch yard (thể thao)

Cụm từ
码率mǎ lǜ

码率: tốc độ bit

Cụm từ
码放mǎ fàng

码放: chất đống lên; xếp chồng lên

Cụm từ
码字mǎ zì

码字: chữ số; số đếm

Cụm từ
码子mǎ zi

码子: số (ví dụ: số trang hoặc số nhà); chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc); ký hiệu mã; âm cộng hoặc trừ; quầy; thẻ đánh bạc (ví dụ…

Cụm từ
码分多址Mǎ Fēn Duō Zhǐ

码分多址: Đa truy cập phân chia theo mã (CDMA) (viễn thông)

Cụm từ
验证码yàn zhèng mǎ

验证码: mã xác minh; CAPTCHA, một loại bài kiểm tra phản hồi-thử thách (tin học)

Cụm từ
余码yú mǎ

余码: mã dư (tức là các bit không dùng trong mã thập phân)

Cụm từ
页码yè mǎ

页码: số trang

Cụm từ
电话区码diàn huà qū mǎ

电话区码: mã vùng; mã quay số điện thoại

Cụm từ
开放源码软件kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn

开放源码软件: phần mềm mã nguồn mở (OSS)

Cụm từ
开放源码kāi fàng yuán mǎ

开放源码: mã nguồn mở (tin học)

Cụm từ
开放源代码kāi fàng yuán dài mǎ

开放源代码: xem 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]

Cụm từ
重码词频chóng mǎ cí pín

重码词频: tần suất mã trùng hợp

Cụm từ
重码zhòng mǎ

重码: mã trọng lượng

Cụm từ
重码chóng mǎ

重码: mã lặp; mã trùng hợp (tức là hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)

Cụm từ
郑码Zhèng mǎ

郑码: mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 鄭易里|郑易里[Zheng4 Yi4 li3], nền tảng cho hầu hết các…

Cụm từ
邮政编码yóu zhèng biān mǎ

邮政编码: mã bưu điện; mã bưu chính

Cụm từ
邮政区码yóu zhèng qū mǎ

邮政区码: mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

Cụm từ
连续译码阶段lián xù yì mǎ jiē duàn

连续译码阶段: giai đoạn giải mã tuần tự

Cụm từ
通用码Tōng yòng mǎ

通用码: Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là…

Viết tắt
通用汉字标准交换码Tōng yòng Hàn zì Biāo zhǔn Jiāo huàn mǎ

通用汉字标准交换码: Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là…

Viết tắt
追踪号码zhuī zōng hào mǎ

追踪号码: số theo dõi (của một kiện hàng)

Cụm từ
转码zhuǎn mǎ

转码: (máy tính) chuyển mã; chuyển đổi (từ một mã hóa sang mã hóa khác)

Cụm từ
身分证号码shēn fèn zhèng hào mǎ

身分证号码: biến thể của 身份證號碼|身份证号码[shen1 fen4 zheng4 hao4 ma3]; số chứng minh nhân dân

Cụm từ
身份证号码shēn fèn zhèng hào mǎ

身份证号码: số chứng minh nhân dân

Cụm từ
路码表lù mǎ biǎo

路码表: đồng hồ đo quãng đường

Cụm từ
起码qǐ mǎ

起码: tối thiểu; ít nhất

Cụm từ
译码器yì mǎ qì

译码器: bộ giải mã

Cụm từ
识别码shí bié mǎ

识别码: mã định danh

Cụm từ
解码器jiě mǎ qì

解码器: bộ giải mã

Cụm từ
解码jiě mǎ

解码: giải mã; giải đoán

Cụm từ
补码bǔ mǎ

补码: mã bù; mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau

Cụm từ
号码牌hào mǎ pái

号码牌: bảng số; biển số xe; LT:條|条[tiao2],塊|块[kuai4],片[pian4]

Cụm từ
号码hào mǎ

号码: số; LT:堆[dui1],個|个[ge4]

Cụm từ
苏州码子Sū zhōu mǎ zi

苏州码子: số Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc; cũng…

Cụm từ
万国码wàn guó mǎ

万国码: Unicode; cũng viết là 統一碼|统一码[tong3 yi1 ma3]

Cụm từ
莫尔斯电码Mò ěr sī diàn mǎ

莫尔斯电码: mã Morse

Cụm từ
草码cǎo mǎ

草码: mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
船到码头,车到站chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

船到码头,车到站: Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)

Thành ngữ
美国资讯交换标准码Měi guó zī xùn jiāo huàn biāo zhǔn mǎ

美国资讯交换标准码: ASCII, Mã Tiêu chuẩn Hoa Kỳ để Trao đổi Thông tin

Cụm từ
编码系统biān mǎ xì tǒng

编码系统: hệ thống mã hóa

Cụm từ
编码字符集biān mǎ zì fú jí

编码字符集: bộ ký tự được mã hóa

Cụm từ
编码器biān mǎ qì

编码器: bộ mã hóa

Cụm từ
编码biān mǎ

编码: mã hóa; ghi mã; mã

Cụm từ
统一社会信用代码tǒng yī shè huì xìn yòng dài mǎ

统一社会信用代码: mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức

Cụm từ
统一码tǒng yī mǎ

统一码: Unicode

Cụm từ
筹码chóu mǎ

筹码: quân bài thương lượng; phỉnh chơi game; chip ở sòng bạc

Cụm từ
程式码chéng shì mǎ

程式码: mã nguồn (tin học) (Đài Loan)

Cụm từ
程序码chéng xù mǎ

程序码: mã nguồn (tin học)

Cụm từ
示例代码shì lì dài mǎ

示例代码: mã mẫu (máy tính)

Cụm từ
硬编码yìng biān mǎ

硬编码: (máy tính) mã hóa cứng; được mã hóa cứng

Cụm từ
砝码fǎ mǎ

砝码: quả cân chuẩn (dùng trên cân đòn)

Cụm từ
略码lüè mǎ

略码:

Cụm từ
王码Wáng mǎ

王码: Mã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán theo thứ tự nét, do Vương Vĩnh Dân…

Cụm từ