Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
通用汉字标准交换码
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

通用汉字标准交换码

Tōng yòng Hàn zì Biāo zhǔn Jiāo huàn mǎ

Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Tiêu chuẩn Quốc gia Trung Hoa; viết tắt thành 通用碼|通用码[Tong1 yong4 ma3]

Viết tắt Tiêu chuẩn
Giản thể通用汉字标准交换码
Phồn thể通用漢字標準交換碼
Số chữ Hán9 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

8 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 8 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6Chữ 7Chữ 8
Chữ 通Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 用Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 汉Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 字Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 标Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 准Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 交Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 换Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Tiêu chuẩn Quốc gia Trung Hoa
  2. viết tắt thành 通用碼|通用码[Tong1 yong4 ma3]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Chưa đối soát từ loại

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 通 · 用 · 汉 · 字 · 标 · 准 · 交 · 换

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.