码碼
码 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 码 trong tiếng Việt
trọng lượng; số; mã; chất đống; xếp chồng; lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v
trọng lượng; số; mã; chất đống; xếp chồng; lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v