转码
(máy tính) chuyển mã; chuyển đổi (từ một mã hóa sang mã hóa khác)
(máy tính) chuyển mã; chuyển đổi (từ một mã hóa sang mã hóa khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đổi ngành (ở đại học); học môn chuyên mới; chuyển sang khoa y khác
›转移zhuǎn yíchuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn
›转移支付zhuǎn yí zhī fùkhoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp…
›转发zhuǎn fātruyền đi; chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu); chuyển lại; đăng lại (một bài từ ấn phẩm khác)
›转租zhuǎn zūcho thuê lại; cho thuê dưới dạng chuyển nhượng
›转移视线zhuǎn yí shì xiànchuyển hướng nhìn; (bóng) chuyển sự chú ý; đánh lạc hướng
›转移阵地zhuǎn yí zhèn dìdi chuyển căn cứ (hoạt động); tái định vị; tái bố trí
›转用zhuǎn yòngđiều chỉnh để dùng cho mục đích khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.