转码 là gì?
转码 [zhuǎn mǎ] có nghĩa là (máy tính) chuyển mã; chuyển đổi (từ một mã hóa sang mã hóa khác).
Nghĩa của từ 转码 trong tiếng Việt
- (máy tính) chuyển mã
- chuyển đổi (từ một mã hóa sang mã hóa khác)
Cách đọc và ghi nhớ 转码
转码 được đọc là zhuǎn mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(máy tính) chuyển mã; chuyển đổi (từ một mã hóa sang mã hóa khác)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .