通用码
Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Tiêu chuẩn Quốc gia Trung Quốc (viết tắt của 通用漢字標準交換碼|通用汉字标准交换码[Tong1 yong4 Han4…
Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Tiêu chuẩn Quốc gia Trung Quốc (viết tắt của 通用漢字標準交換碼|通用汉字标准交换码[Tong1 yong4 Han4…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi…
›台罗字Tái luó zìTai-lo, hệ thống phiên âm cho tiếng Phúc Kiến Đài Loan (viết tắt của 臺灣閩南語羅馬字拼音方案|台湾闽南语罗马字拼音方案[Tai2 wan1…
›台湾大学Tái wān Dà xuéĐại học Quốc gia Đài Loan; viết tắt 臺大|台大[Tai2 Da4]
›通膨tōng péng(Đài Loan) lạm phát (viết tắt của 通貨膨脹|通货膨胀[tong1 huo4 peng2 zhang4])
›躺枪tǎng qiāng(từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của…
›铜锤tóng chuíchùy (vũ khí); (kinh kịch Trung Quốc) "tongchui" (vai mặt vẽ) (viết tắt của 銅錘花臉|铜锤花脸[tong2 chui2 hua1 lian3])
›体彩tǐ cǎixổ số thể thao (cá cược thể thao do cơ quan chính phủ tổ chức, Xổ số Thể thao Trung Quốc) (viết tắt của…
›台视Tái shìviết tắt của 臺灣電視公司|台湾电视公司, Đài truyền hình Đài Loan (TTV)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.