解码器 là gì?
解码器 [jiě mǎ qì] có nghĩa là bộ giải mã.
Nghĩa của từ 解码器 trong tiếng Việt
bộ giải mã
Cách đọc và ghi nhớ 解码器
解码器 được đọc là jiě mǎ qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ giải mã”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .