起码
tối thiểu; ít nhất
tối thiểu; ít nhất
起码 thường mang nghĩa “tối thiểu; ít nhất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 起码, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đập vào mắt (thường dùng ở dạng phủ định)
›起磁qǐ cítừ hóa; làm cho nhiễm từ
›起皱纹qǐ zhòu wénnhăn nheo
›起程qǐ chéngkhởi hành; rời đi
›起皮qǐ pí(da) bong tróc
›起种qǐ zhǒngmen cái (để làm bánh mì sourdough)
›起用qǐ yòngthăng chức; phục hồi chức vụ (trong một vị trí hoặc công việc)
›起稿qǐ gǎolập bản thảo; thảo (một văn bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.