Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
起码起碼

qǐ mǎ

起码 là gì?

起码 [qǐ mǎ] có nghĩa là tối thiểu; ít nhất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 起码 trong tiếng Việt

  1. tối thiểu
  2. ít nhất

Cách đọc và ghi nhớ 起码

起码 được đọc là qǐ mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tối thiểu; ít nhất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan