码表 là gì?
码表 [mǎ biǎo] có nghĩa là đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp; (tin học) bảng mã.
Nghĩa của từ 码表 trong tiếng Việt
- đồng hồ tốc độ
- đồng hồ bấm giờ
- máy tính quãng đường xe đạp
- (tin học) bảng mã
Cách đọc và ghi nhớ 码表
码表 được đọc là mǎ biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp; (tin học) bảng mã”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .