Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
码表碼表

mǎ biǎo

码表 là gì?

码表 [mǎ biǎo] có nghĩa là đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp; (tin học) bảng mã.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 码表 trong tiếng Việt

  1. đồng hồ tốc độ
  2. đồng hồ bấm giờ
  3. máy tính quãng đường xe đạp
  4. (tin học) bảng mã

Cách đọc và ghi nhớ 码表

码表 được đọc là mǎ biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp; (tin học) bảng mã”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan