码子 là gì?
码子 [mǎ zi] có nghĩa là số (ví dụ: số trang hoặc số nhà); chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc); ký hiệu mã; âm cộng hoặc trừ; quầy; thẻ đánh bạc (ví dụ: trong trò chơi cờ bạc); mã giá; tiền mặt có sẵn (xưa).
Nghĩa của từ 码子 trong tiếng Việt
- số (ví dụ: số trang hoặc số nhà)
- chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc)
- ký hiệu mã
- âm cộng hoặc trừ
- quầy
- thẻ đánh bạc (ví dụ: trong trò chơi cờ bạc)
- mã giá
- tiền mặt có sẵn (xưa)
Cách đọc và ghi nhớ 码子
码子 được đọc là mǎ zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số (ví dụ: số trang hoặc số nhà); chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc); ký hiệu mã; âm cộng hoặc trừ; quầy; thẻ đánh bạc (ví dụ: trong trò chơi cờ bạc); mã giá…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .