Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “改”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gǎi

đổi, thay đổi, sửa

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
改变
gǎibiàn

biến đổi, thay đổi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
改善
gǎishàn

cải tiến

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
改正
gǎizhèng

cải chính, chỉnh sửa

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
改进
gǎijìn

cái tiến, cải thiện, trau dồi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
改造
gǎizào

cải tạo, sửa đổi, sửa lại

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
改业
gǎi yè

thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh

Cụm từ
改为
gǎi wéi

thay đổi thành

Cụm từ
改写
gǎi xiě

sửa đổi; chỉnh sửa

Cụm từ
改则
Gǎi zé

huyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong

Cụm từ
改制
gǎi zhì

tái tổ chức; tái cơ cấu

Cụm từ
改动
gǎi dòng

thay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi

Cụm từ
改口
gǎi kǒu

thay đổi lời nói; sửa đổi lời đã nói trước đó; thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi bố mẹ chồng là 爸爸[ba4 ba5] và 媽媽|妈妈[ma1 ma5])

Cụm từ
改名
gǎi míng

đổi tên

Cụm từ
改嘴
gǎi zuǐ

phủ nhận; thay đổi lời nói

Cụm từ
改天
gǎi tiān

ngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.); hẹn lần sau

Cụm từ
改嫁
gǎi jià

tái hôn (đối với phụ nữ)

Cụm từ
改学
gǎi xué

chuyển ngành hoặc khoa khác (ở đại học)

Cụm từ
改建
gǎi jiàn

xây lại; cải tạo (một tòa nhà); tân trang

Cụm từ
改悔
gǎi huǐ

sửa đổi cách sống

Cụm từ
改成
gǎi chéng

chuyển đổi; thành (cái gì đó khác); chuyển thể (một câu chuyện sang phương tiện khác)

Cụm từ
改换
gǎi huàn

thay đổi (cái gì đó); chuyển sang (cái gì đó khác)

Cụm từ
改掉
gǎi diào

bỏ thói quen xấu

Cụm từ
改日
gǎi rì

một ngày khác; một ngày nào đó

Cụm từ