Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “改”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gǎi

改: thay đổi; sửa đổi; biến đổi; sửa chữa

Từ vựng
改头换面gǎi tóu huàn miàn

改头换面: thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể; trải qua biến đổi

Thành ngữ
改革开放gǎi gé kāi fàng

改革开放: cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980

Cụm từ
改革进程gǎi gé jìn chéng

改革进程: quá trình cải cách

Cụm từ
改革者gǎi gé zhě

改革者: nhà cải cách

Cụm từ
改革派gǎi gé pài

改革派: đảng phái cải cách

Cụm từ
改革家gǎi gé jiā

改革家: nhà cải cách

Cụm từ
改革gǎi gé

改革: cải cách; LT:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]

Cụm từ
改隶gǎi lì

改隶: (của một đơn vị) chuyển sang trực thuộc (cơ quan khác)

Cụm từ
改错gǎi cuò

改错: sửa lỗi

Cụm từ
改锥gǎi zhuī

改锥: cây tua vít; LT:把[ba3]

Cụm từ
改邪归正gǎi xié guī zhèng

改邪归正: sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời

Thành ngữ
改选gǎi xuǎn

改选: tái bầu cử; bầu lại

Cụm từ
改道gǎi dào

改道: thay đổi lộ trình; chuyển hướng (đường hoặc dòng nước)

Cụm từ
改过自新gǎi guò zì xīn

改过自新: cải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời

Thành ngữ
改过gǎi guò

改过: sửa lỗi lầm; thay đổi cách sống

Cụm từ
改运gǎi yùn

改运: thay đổi vận mệnh; cải thiện vận may (ví dụ: bằng cách đổi tên hoặc số điện thoại)

Cụm từ
改进gǎi jìn

改进: cải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
改造gǎi zào

改造: cải tạo; cải cách; tân trang; tái tạo

Cụm từ
改变形像gǎi biàn xíng xiàng

改变形像: sự hiển dung

Cụm từ
改变gǎi biàn

改变: thay đổi; sửa đổi; biến đổi

Cụm từ
改译gǎi yì

改译: chỉnh sửa (cải thiện) bản dịch

Cụm từ
改订伊犁条约Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuē

改订伊犁条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các…

Cụm từ
改订gǎi dìng

改订: sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)

Cụm từ
改观gǎi guān

改观: thay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểm

Cụm từ
改装gǎi zhuāng

改装: thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo; tân trang; sửa đổi; chuyển đổi

Cụm từ
改行gǎi háng

改行: thay đổi nghề nghiệp

Cụm từ
改良主义gǎi liáng zhǔ yì

改良主义: chủ nghĩa cải lương (tức là ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)

Cụm từ
改良gǎi liáng

改良: cải thiện (cái gì đó); cải cách (một hệ thống)

Cụm từ
改编gǎi biān

改编: chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi

Cụm từ
改组gǎi zǔ

改组: tái tổ chức; cải tổ (chức vụ, v.v.)

Cụm từ
改签gǎi qiān

改签: thay đổi đặt chỗ; chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác

Cụm từ
改稿gǎi gǎo

改稿: sửa bản thảo

Cụm từ
改称gǎi chēng

改称: thay đổi tên; đổi tên

Cụm từ
改用gǎi yòng

改用: chuyển sang; dùng thay; chuyển sang dùng (cái gì đó khác)

Cụm từ
改版gǎi bǎn

改版: sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi

Cụm từ
改为gǎi wéi

改为: thay đổi thành

Cụm từ
改水gǎi shuǐ

改水: cải thiện chất lượng nước

Cụm từ
改正gǎi zhèng

改正: sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh; sự sửa chữa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
改样gǎi yàng

改样: thay đổi hoàn toàn

Cụm từ
改业gǎi yè

改业: thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh

Cụm từ
改期gǎi qī

改期: sắp xếp lại; thay đổi lịch (ví dụ: một cuộc họp); hoãn

Cụm từ
改朝换代gǎi cháo huàn dài

改朝换代: chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới

Cụm từ
改朝gǎi cháo

改朝: chuyển sang triều đại mới

Cụm từ
改易gǎi yì

改易: thay đổi; sửa đổi

Cụm từ
改日gǎi rì

改日: một ngày khác; một ngày nào đó

Cụm từ
改换门闾gǎi huàn mén lǘ

改换门闾: xem 改換門庭|改换门庭[gai3 huan4 men2 ting2]

Cụm từ
改换门庭gǎi huàn mén tíng

改换门庭: cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến; đổi sang người bảo trợ mới

Cụm từ
改换gǎi huàn

改换: thay đổi (cái gì đó); chuyển sang (cái gì đó khác)

Cụm từ
改掉gǎi diào

改掉: bỏ thói quen xấu

Cụm từ
改成gǎi chéng

改成: chuyển đổi; thành (cái gì đó khác); chuyển thể (một câu chuyện sang phương tiện khác)

Cụm từ
改恶向善gǎi è xiàng shàn

改恶向善: rời bỏ cái ác để theo điều thiện

Cụm từ
改悔gǎi huǐ

改悔: sửa đổi cách sống

Cụm từ
改弦易辙gǎi xián yì zhé

改弦易辙: thay đổi hoàn toàn phương hướng; thay đổi cách tiếp cận

Cụm từ
改建gǎi jiàn

改建: xây lại; cải tạo (một tòa nhà); tân trang

Cụm từ
改写gǎi xiě

改写: sửa đổi; chỉnh sửa

Cụm từ
改学gǎi xué

改学: chuyển ngành hoặc khoa khác (ở đại học)

Cụm từ
改嫁gǎi jià

改嫁: tái hôn (đối với phụ nữ)

Cụm từ
改天gǎi tiān

改天: ngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.); hẹn lần sau

Cụm từ
改嘴gǎi zuǐ

改嘴: phủ nhận; thay đổi lời nói

Cụm từ