改朝换代
chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới
chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển sang triều đại mới
›改换门庭gǎi huàn mén tíngcải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến; đổi sang người bảo trợ mới
›改换gǎi huànthay đổi (cái gì đó); chuyển sang (cái gì đó khác)
›改成gǎi chéngchuyển đổi; thành (cái gì đó khác); chuyển thể (một câu chuyện sang phương tiện khác)
›改用gǎi yòngchuyển sang; dùng thay; chuyển sang dùng (cái gì đó khác)
›改期gǎi qīsắp xếp lại; thay đổi lịch (ví dụ: một cuộc họp); hoãn
›改易gǎi yìthay đổi; sửa đổi
›改业gǎi yèthay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.