改
thay đổi; sửa đổi; biến đổi; sửa chữa
thay đổi; sửa đổi; biến đổi; sửa chữa
改 thường mang nghĩa “thay đổi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 改 cùng cụm 改变 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thay đổi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cải cách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cải thiện; làm cho tốt hơn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sửa đổi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 扛[gang1]
›构gòubiến thể của 構|构[gou4]; (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]; với tới bằng cách duỗi ra
›攻gōngtấn công; buộc tội; nghiên cứu
›攰guìkiệt sức hoàn toàn (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 累[lei4]
›故gùsự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời
›搁géchịu; đứng vững; chịu đựng
›擖gěcạo
›敢gǎndám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.