Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
改称改稱

gǎi chēng

改称 là gì?

改称 [gǎi chēng] có nghĩa là thay đổi tên; đổi tên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 改称 trong tiếng Việt

  1. thay đổi tên
  2. đổi tên

Cách đọc và ghi nhớ 改称

改称 được đọc là gǎi chēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thay đổi tên; đổi tên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan