Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
改装改裝

gǎi zhuāng

改装 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 改装 trong tiếng Việt

thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo; tân trang; sửa đổi; chuyển đổi

Tra từ liên quan