Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “套”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tào

套: che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn…

Danh từ riêng
套马杆tào mǎ gǎn

套马杆: dây quăng trên sào gỗ dài

Cụm từ
套马tào mǎ

套马: bắt ngựa; quăng dây bắt ngựa

Cụm từ
套餐tào cān

套餐: bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)

Cụm từ
套头tào tóu

套头: (của trang phục) thiết kế để mặc bằng cách chui qua đầu (như áo len hoặc áo phông, v.v.)

Cụm từ
套鞋tào xié

套鞋: giày bảo hộ; ủng cao su

Cụm từ
套间tào jiān

套间: phòng trước; phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác); căn hộ; phòng chung cư

Cụm từ
套钟tào zhōng

套钟: chuông điểm giờ

Cụm từ
套近乎tào jìn hū

套近乎: cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)

Cụm từ
套车tào chē

套车: đóng xe ngựa (buộc ngựa vào xe)

Cụm từ
套路tào lù

套路: chuỗi động tác trong võ thuật; thói quen; mô típ; phương pháp tiêu chuẩn

Cụm từ
套购tào gòu

套购: mua gian lận; mua gom bất hợp pháp

Cụm từ
套语tào yǔ

套语: cụm từ cố định lịch sự

Quán ngữ / cụm cố định
套话tào huà

套话: cụm từ lịch sự; lời chào hỏi thông thường; sáo rỗng; cố moi thông tin từ ai đó

Cụm từ
套裤tào kù

套裤: quần legging

Cụm từ
套装tào zhuāng

套装: trang phục hoặc bộ đồ (quần áo); bộ đồ phối hợp; bộ kit

Cụm từ
套裙tào qún

套裙: bộ áo váy của nữ; đầm mặc ngoài váy lót

Cụm từ
套袖tào xiù

套袖: ống tay áo rời

Cụm từ
套衫儿tào shān r

套衫儿: áo len chui đầu

Cụm từ
套衫tào shān

套衫: áo chui đầu

Cụm từ
套色tào shǎi

套色: in màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh

Cụm từ
套绳tào shéng

套绳: một cái dây thòng lọng (dùng để bắt gia súc)

Cụm từ
套结tào jié

套结: một cái thòng lọng

Cụm từ
套索tào suǒ

套索: một cái thòng lọng; nút thắt

Cụm từ
套红tào hóng

套红: in một phần của trang (ví dụ: tiêu đề) bằng màu đỏ (hoặc màu khác)

Cụm từ
套管tào guǎn

套管: ống bao

Cụm từ
套筒扳手tào tǒng bān shǒu

套筒扳手: cờ lê đầu khẩu

Cụm từ
套筒tào tǒng

套筒: ống lót; một ống để bọc

Cụm từ
套种tào zhòng

套种: trồng xen

Cụm từ
套磁tào cí

套磁: (thông tục) tạo mối quan hệ tốt với ai đó; cố gắng lấy lòng ai đó

Cụm từ
套叠tào dié

套叠: chồng chéo; lồng vào nhau; đan xen

Cụm từ
套用tào yòng

套用: áp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác); sử dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình, v.v. sao chép từ nơi khác) (thường ngụ ý rằng không phù…

Cụm từ
套现tào xiàn

套现: chuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt; rút tiền mặt

Cụm từ
套牢tào láo

套牢: làm cho không cử động được bằng dây thòng lọng; bị mắc kẹt trong thị trường chứng khoán

Cụm từ
套牌车tào pái chē

套牌车: xe gắn biển số giả

Cụm từ
套期保值tào qī bǎo zhí

套期保值: phòng ngừa rủi ro; bảo vệ chống rủi ro

Cụm từ
套服tào fú

套服: bộ quần áo

Cụm từ
套曲tào qǔ

套曲: divertimento (âm nhạc)

Cụm từ
套数tào shù

套数: chuỗi bài trong kinh kịch Trung Quốc; (nghĩa bóng) một loạt mánh khóe; lời nói lịch sự; số lượng (những thứ được đếm bằng 套 [tao4], như nhà cửa)

Cụm từ
套换tào huàn

套换: đổi (tiền tệ) bất hợp pháp; giao dịch gian lận

Cụm từ
套房tào fáng

套房: phòng suite; căn hộ; chung cư

Cụm từ
套子tào zi

套子: bao; vỏ; bọc; phương pháp thông thường; sáo rỗng; mánh khóe; (khẩu ngữ) bao cao su

Khẩu ngữ
套娃tào wá

套娃: búp bê Nga (búp bê lồng nhau)

Cụm từ
套套tào tao

套套: phương pháp; mánh cũ; (tiếng lóng) bao cao su

Tiếng lóng xã hội
套圈tào quān

套圈: vòng kim loại; ném vòng

Cụm từ
套问tào wèn

套问: thăm dò ai đó; tìm hiểu bằng cách hỏi gián tiếp khéo léo

Cụm từ
套口供tào kǒu gòng

套口供: gài bẫy nghi phạm để lấy lời khai

Cụm từ
套取tào qǔ

套取: lấy được một cách gian lận; một giao dịch phi pháp

Cụm từ
套印tào yìn

套印: in ấn màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh

Cụm từ
套汇tào huì

套汇: trao đổi tiền tệ bất hợp pháp; kinh doanh chênh lệch giá

Cụm từ
套包tào bāo

套包: phần vòng cổ của bộ yên ngựa

Cụm từ
套利者tào lì zhě

套利者: người kinh doanh chênh lệch giá

Cụm từ
套利tào lì

套利: kinh doanh chênh lệch giá

Cụm từ
套儿tào r

套儿: (khẩu ngữ) vòng dây; thòng lọng; mưu kế; mánh khóe; bao cao su

Khẩu ngữ
套作tào zuò

套作: (nông nghiệp) trồng xen kẽ

Cụm từ
套件tào jiàn

套件: bộ dụng cụ; nhóm linh kiện (xe đạp)

Cụm từ
套交情tào jiāo qing

套交情: cố gắng kết bạn với ai đó

Cụm từ
套中人tào zhōng rén

套中人: người bảo thủ

Cụm từ
龙套lóng tào

龙套: trang phục của nhân vật phụ trong kinh kịch, có họa tiết rồng; diễn viên quần chúng

Cụm từ
闹太套nào tài tào

闹太套: (tiếng lóng Internet) phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh…

Ngôn ngữ mạng