套餐
bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)
bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của trang phục) thiết kế để mặc bằng cách chui qua đầu (như áo len hoặc áo phông, v.v.)
›套马tào mǎbắt ngựa; quăng dây bắt ngựa
›套鞋tào xiégiày bảo hộ; ủng cao su
›套马杆tào mǎ gǎndây quăng trên sào gỗ dài
›套间tào jiānphòng trước; phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác); căn hộ; phòng chung cư
›套钟tào zhōngchuông điểm giờ
›套近乎tào jìn hūcố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
›套车tào chēđóng xe ngựa (buộc ngựa vào xe)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.