套装 là gì?
套装 [tào zhuāng] có nghĩa là trang phục hoặc bộ đồ (quần áo); bộ đồ phối hợp; bộ kit.
Nghĩa của từ 套装 trong tiếng Việt
- trang phục hoặc bộ đồ (quần áo)
- bộ đồ phối hợp
- bộ kit
Cách đọc và ghi nhớ 套装
套装 được đọc là tào zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trang phục hoặc bộ đồ (quần áo); bộ đồ phối hợp; bộ kit”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .