Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
套装套裝

tào zhuāng

套装 là gì?

套装 [tào zhuāng] có nghĩa là trang phục hoặc bộ đồ (quần áo); bộ đồ phối hợp; bộ kit.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 套装 trong tiếng Việt

  1. trang phục hoặc bộ đồ (quần áo)
  2. bộ đồ phối hợp
  3. bộ kit

Cách đọc và ghi nhớ 套装

套装 được đọc là tào zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trang phục hoặc bộ đồ (quần áo); bộ đồ phối hợp; bộ kit”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan