套
che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn lẹo; lượng từ cho bộ, tập hợp; khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh); tau (chữ cái Hy…
che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn lẹo; lượng từ cho bộ, tập hợp; khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh); tau (chữ cái Hy…
套 thường mang nghĩa “che đậy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 套 cùng cụm 一套 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hình thành một bộ hoàn chỉnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bữa ăn set
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chuỗi động tác trong võ thuật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đất bằng phẳng; (dùng trong địa danh)
›圫tuō(dùng trong địa danh)
›圢tǐngphẳng; mức; (dùng trong địa danh); biến thể của 町[ting3]
›峂tóng(dùng trong địa danh)
›哃tóng(văn học) nói nhảm; khoác lác; (dùng trong địa danh)
›厗奚Tí xītên địa danh cổ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc Bắc Kinh ngày nay)
›斄Táitên địa danh cổ (một thị trấn thời Hán ở Thiểm Tây); biến thể của 邰[Tai2]
›田村Tián cūnTamura (họ và địa danh Nhật Bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.