Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tào

套 là gì?

[tào] có nghĩa là che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn lẹo; lượng từ cho bộ, tập hợp; khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh); tau….

Danh từ riêngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 套 trong tiếng Việt

  1. che đậy
  2. bọc
  3. vỏ
  4. bao
  5. trùng lặp
  6. đan xen
  7. mô phỏng
  8. theo mẫu
  9. công thức
  10. bộ dây cương
  11. vòng dây
  12. thao tác khéo léo
  13. đạt được một cách lươn lẹo
  14. lượng từ cho bộ, tập hợp
  15. khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh)
  16. tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)

Cách đọc và ghi nhớ 套

được đọc là tào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm danh từ riêng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn lẹo; lượng từ cho bộ, tập hợp; khúc…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan