套 là gì?
套 [tào] có nghĩa là che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn lẹo; lượng từ cho bộ, tập hợp; khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh); tau….
Nghĩa của từ 套 trong tiếng Việt
- che đậy
- bọc
- vỏ
- bao
- trùng lặp
- đan xen
- mô phỏng
- theo mẫu
- công thức
- bộ dây cương
- vòng dây
- thao tác khéo léo
- đạt được một cách lươn lẹo
- lượng từ cho bộ, tập hợp
- khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh)
- tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)
Cách đọc và ghi nhớ 套
套 được đọc là tào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm danh từ riêng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn lẹo; lượng từ cho bộ, tập hợp; khúc…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .