套车
đóng xe ngựa (buộc ngựa vào xe)
đóng xe ngựa (buộc ngựa vào xe)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt ngựa; quăng dây bắt ngựa
›套路tào lùchuỗi động tác trong võ thuật; thói quen; mô típ; phương pháp tiêu chuẩn
›套近乎tào jìn hūcố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
›套购tào gòumua gian lận; mua gom bất hợp pháp
›套钟tào zhōngchuông điểm giờ
›套间tào jiānphòng trước; phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác); căn hộ; phòng chung cư
›套话tào huàcụm từ lịch sự; lời chào hỏi thông thường; sáo rỗng; cố moi thông tin từ ai đó
›套鞋tào xiégiày bảo hộ; ủng cao su
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.