套用
áp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác); sử dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình, v.v. sao chép từ nơi khác) (thường ngụ ý rằng không phù hợp với tình huống mới); mượn (cụm từ); (Đài Loan) (tin học) áp dụng (kiểu dáng, định dạng, v.v.)
áp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác); sử dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình, v.v. sao chép từ nơi khác) (thường ngụ ý rằng không phù hợp với tình huống mới); mượn (cụm từ); (Đài Loan) (tin học) áp dụng (kiểu dáng, định dạng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm cho không cử động được bằng dây thòng lọng; bị mắc kẹt trong thị trường chứng khoán
›套红tào hóngin một phần của trang (ví dụ: tiêu đề) bằng màu đỏ (hoặc màu khác)
›套换tào huànđổi (tiền tệ) bất hợp pháp; giao dịch gian lận
›套索tào suǒmột cái thòng lọng; nút thắt
›套现tào xiànchuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt; rút tiền mặt
›套叠tào diéchồng chéo; lồng vào nhau; đan xen
›套磁tào cí(thông tục) tạo mối quan hệ tốt với ai đó; cố gắng lấy lòng ai đó
›套牌车tào pái chēxe gắn biển số giả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.