套种
trồng xen
trồng xen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chồng chéo; lồng vào nhau; đan xen
›套磁tào cí(thông tục) tạo mối quan hệ tốt với ai đó; cố gắng lấy lòng ai đó
›套筒tào tǒngống lót; một ống để bọc
›套筒扳手tào tǒng bān shǒucờ lê đầu khẩu
›套用tào yòngáp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác); sử dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình, v.v. sao chép từ nơi…
›套管tào guǎnống bao
›套现tào xiànchuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt; rút tiền mặt
›套红tào hóngin một phần của trang (ví dụ: tiêu đề) bằng màu đỏ (hoặc màu khác)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.