Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 917/2016
泼脏水: hắt nước bẩn; (ví) bôi nhọ; bôi xấu (ai đó)
泼辣: đanh đá; sắc sảo; mạnh mẽ; táo bạo và đầy năng lượng
泼贱人: con đĩ; lăng loàn (xưa)
泼贱: hèn hạ; không có giá trị
泼物: đồ quỷ (chửi rủa)
泼烟花: gái điếm hạng thấp
泼溅: bắn tung tóe
泼水难收: nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược
泼水节: Lễ hội té nước (Tết Songkran của Thái Lan)
泼水: rảy nước; làm đổ nước
泼掉: làm đổ
泼妇骂街: chửi rủa om sòm ngoài đường như mụ đàn bà đanh đá
泼妇: đàn bà đanh đá; người đàn bà dữ dằn
泼出去的水: nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại; như sữa đã đổ
泼冷水: dội gáo nước lạnh; (nghĩa bóng) làm giảm hứng thú của ai đó
泼: văng; đổ; thô tục; cục cằn
潏: sôi lên
潎: gợn sóng; đổ
漱: biến thể của 漱[shu4]
潃: biến thể cũ của 滫[xiu3]
颍泉区: Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy
颍泉: Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy
颍东区: Yingdong, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
颍东: Yingdong, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
颍州区: Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
颍州: Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
颍上县: Yingshang, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
颍上: Vĩnh Thượng, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
颍: vỏ hạt; đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh
潀: tập hợp; chảy vào (nước); âm thanh nước chảy tụ lại
浆膜: màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)
浆纸: bột giấy
浆糊: hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiang4 hu2]
浆硬: hồ vải; làm cứng vải bằng hồ
浆洗: giặt và hồ
浆果: quả mọng
浆: biến thể của 糨[jiang4]
漾濞彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
漾濞: huyện Yangbi ở tỉnh Vân Nam
漾: tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]
漼: có vẻ sâu
漹: (cổ) tên sông
渐进: tiến bộ từng bước; từng bước một; tiến lên (một cách chậm rãi)
渐近线: (toán) tiệm cận
渐近: tiếp cận dần dần
渐趋: trở nên ngày càng; trở nên dần dần
渐变色: chuyển sắc màu
渐变: thay đổi dần dần; (thiết kế đồ họa) chuyển sắc
渐行渐远: dần dần đi, dần dần xa cách hơn
渐稀: thưa dần dần; trở nên mờ nhạt dần
渐渐: dần dần
渐次: dần dần; từng cái một
渐新统: Hệ tầng Oligocene (địa chất)
渐新世: Kỷ Oligocene (thời kỳ địa chất từ 34 đến 24 triệu năm trước)
渐慢: chậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando
渐快: tăng tốc dần dần; nhanh hơn và nhanh hơn; (âm nhạc) nhanh dần
渐弱: mờ dần; dần dần suy yếu; giảm dần; nhỏ dần
渐冻人症: bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND)
渐: dần dần; từ từ
漷: dòng nước xiết giao nhau