Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 916/1680

果汁机guǒ zhī jī

máy xay (thiết bị); máy ép

Cụm từ
果汁guǒ zhī

nước ép trái cây

Cụm từ
果树guǒ shù

cây ăn quả; LT:棵[ke1]

Cụm từ
果木guǒ mù

cây ăn quả

Cụm từ
果期guǒ qī

mùa ra quả

Cụm từ
果断guǒ duàn

mạnh mẽ; quyết đoán

Cụm từ
果料儿guǒ liào r

nguyên liệu trái cây (cho bánh và món tráng miệng)

Cụm từ
果敢guǒ gǎn

dũng cảm; quyết đoán và dám làm

Cụm từ
果播guǒ bō

phát tán như quả (chiến lược tiến hóa để phát tán hạt)

Cụm từ
果戈里Guǒ gē lǐ

Nikolai Gogol (1809-1852), tác giả và nhà viết kịch người Nga

Cụm từ
果岭guǒ lǐng

green (gôn) (từ mượn)

Cụm từ
果实累累guǒ shí léi léi

nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành công này đến thành công khác

Thành ngữ
果实散播guǒ shí sàn bō

phát tán quả

Cụm từ
果实guǒ shí

quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả; lợi ích

Cụm từ
果子露guǒ zi lù

nước trái cây

Cụm từ
果子酱guǒ zi jiàng

mứt cam; trái cây nấu đông

Cụm từ
果子狸guǒ zi lí

cầy vòi mốc (Paguma larvata)

Cụm từ
果子冻guǒ zi dòng

thạch

Cụm từ
果子guǒ zi

trái cây

Cụm từ
果如所料guǒ rú suǒ liào

đúng như dự kiến

Cụm từ
果报guǒ bào

nghiệp; quả báo (Phật giáo)

Cụm từ
果园guǒ yuán

vườn cây ăn quả

Cụm từ
果啤guǒ pí

bia trái cây

Cụm từ
果品guǒ pǐn

trái cây

Cụm từ
果味胶糖guǒ wèi jiāo táng

kẹo dẻo hương trái cây

Cụm từ
果冻guǒ dòng

món tráng miệng thạch

Cụm từ
果倍爽Guǒ bèi shuǎng

Capri-Sun, thương hiệu nước trái cây

Cụm từ
果仁儿guǒ rén r

nhân quả

Cụm từ
果仁guǒ rén

nhân quả

Cụm từ
果不其然guǒ bù qí rán

đúng như mong đợi; đã nói mà

Cụm từ
guǒ

trái cây; kết quả; kiên quyết; thật sự; nếu thực sự

Từ vựng
枚举méi jǔ

liệt kê

Cụm từ
枚卜méi bǔ

chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể

Cụm từ
枚乘Méi Chéng

Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán

Cụm từ
méi

lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho…

Từ vựng
è

nút thắt cây

Từ vựng
枘凿ruì záo

không tương thích (viết tắt của 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]); (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và lỗ mộng")

Viết tắt
ruì

mộng; tay cầm dụng cụ; nêm

Từ vựng
林黛玉Lín Dài yù

Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉

Cụm từ
林鹬lín yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt rừng (Tringa glareola)

Cụm từ
林鹨lín liù

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô vàng (Anthus trivialis)

Cụm từ
林雕鸮lín diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)

Cụm từ
林雕lín diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)

Cụm từ
林青霞Lín Qīng xiá

Brigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
林雪平Lín xuě píng

Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển

Cụm từ
林阴道lín yīn dào

xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林阴路lín yīn lù

xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林阴大道lín yīn dà dào

đại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
林郑Lín Zhèng

Lâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh Nguyệt Nga

Cụm từ
林边乡Lín biān xiāng

Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
林边Lín biān

Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
林逋Lín Bū

Lâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
林丰正Lín Fēng zhèng

Lâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan

Cụm từ
林语堂Lín Yǔ táng

Lin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc

Cụm từ
林西县Lín xī Xiàn

huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
林西Lín xī

huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
林薮lín sǒu

rừng và đầm lầy

Cụm từ
林荫道lín yìn dào

đại lộ; phố đi bộ

Cụm từ
林荫路lín yìn lù

xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林荫大道lín yìn dà dào

xem 林陰大道|林阴大道[lin2 yin1 da4 dao4]

Cụm từ
林茨Lín cí

thành phố Linz (ở Áo)

Cụm từ
林芝县Lín zhī xiàn

huyện Nyingchi, tiếng Tạng: Nying khri rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
林芝Lín zhī

địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi

Cụm từ
林肯郡Lín kěn jùn

hạt Lincolnshire (hạt của Anh)

Cụm từ
林肯Lín kěn

Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ

Cụm từ
林县Lín xiàn

huyện Lâm ở Hà Nam

Cụm từ
林纾Lín Shū

Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc

Cổ ngữ / văn ngôn
林立lín lì

đứng san sát

Cụm từ
林甸县Lín diàn xiàn

huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
林甸Lín diàn

huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
林琴南Lín Qín nán

biệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]

Cụm từ
林火lín huǒ

cháy rừng

Cụm từ