Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
虔敬
qián jìng

tôn kính

Cụm từ
虔信者
qián xìn zhě

tín đồ mộ đạo; người sùng đạo; người theo chủ nghĩa cực đoan tôn giáo

Cụm từ
虔信派
qián xìn pài

phái mộ đạo; phe phái cực đoan tôn giáo

Cụm từ
虔信主义
qián xìn zhǔ yì

thuyết tín thành; chủ nghĩa cực đoan tôn giáo

Cụm từ
虔信
qián xìn

sự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo); (người) sùng đạo; sùng kính

Cụm từ
qián

hành động một cách tôn kính; tôn kính

Từ vựng
xiāo

tiếng hổ gầm

Từ vựng

động vật lưỡng cư có một sừng

Từ vựng
虐杀
nüè shā

giết (hoặc hành hung) một cách tàn bạo

Cụm từ
虐恋
nüè liàn

mối tình đau khổ; bạo dâm khổ dâm

Cụm từ
虐心
nüè xīn

đau lòng; cảm động rơi nước mắt

Cụm từ
虐待狂
nüè dài kuáng

chủ nghĩa bạo dâm; người bạo dâm

Cụm từ
虐待
nüè dài

ngược đãi; đối xử tệ; lạm dụng; sự ngược đãi; sự đối xử tệ

Cụm từ
nüè

hà khắc; bạo ngược

Từ vựng
虎鲸
hǔ jīng

cá voi sát thủ (Orcinus orca)

Cụm từ
虎魄
hǔ pò

biến thể của 琥珀[hu3 po4]

Cụm từ
虎骨
hǔ gǔ

xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
虎头蜂
hǔ tóu fēng

con ong bắp cày

Cụm từ
虎头蛇尾
hǔ tóu shé wěi

nghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt

Thành ngữ
虎头牌
hǔ tóu pái

Hổ đầu bài, vở kịch triều Nguyên của Lý Trực Phu 李直夫[Li3 Zhi2 fu1]

Cụm từ
虎头海雕
hǔ tóu hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) Đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)

Cụm từ
虎门镇
Hǔ mén Zhèn

Thị trấn Humen, cũng gọi là Thái Bình 太平[Tai4 ping2], một thị trấn thuộc thành phố cấp địa khu Đông Quan 東莞市|东莞市[Dong1 guan3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
虎门
Hǔ mén

Bocca Tigris, eo biển hẹp ở châu thổ sông Châu Giang, Quảng Đông; Thị trấn Humen 虎門鎮|虎门镇[Hu3 men2 Zhen4]

Cụm từ
虎钳
hǔ qián

cái ê tô

Cụm từ
虎蹲炮
hǔ dūn pào

súng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại

Cụm từ
虎踞龙蟠
hǔ jù lóng pán

nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở

Thành ngữ
虎踞龙盘
hǔ jù lóng pán

nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở

Thành ngữ
虎跳峡
Hǔ tiào Xiá

Hẻm núi Hổ Khiêu trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] ở huyện tự trị Naxi Lệ Giang 麗江納西族自治縣|丽江纳西族自治县[Li4 jiang1 Na4 xi1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], Vân Nam

Cụm từ
虎起脸
hǔ qǐ liǎn

làm mặt dữ

Cụm từ
虎视眈眈
hǔ shì dān dān

nhìn chằm chằm như hổ rình mồi (thành ngữ); nhìn một cách thèm thuồng

Thành ngữ