Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
兰麝
lán shè

nghĩa đen: lan và xạ hương; nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào

Cụm từ
兰陵县
Lán líng Xiàn

Huyện Lanling ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
兰陵笑笑生
Lán líng Xiào xiào shēng

Lanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2]

Cụm từ
兰陵
Lán líng

Huyện Lanling ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
兰闺
lán guī

phòng của quý cô (tôn kính)

Cụm từ
兰开斯特
Lán kāi sī tè

Lancaster

Cụm từ
兰开夏郡
Lán kāi xià jùn

Lancashire (quận của Anh)

Cụm từ
兰郑长管道
Lán Zhèng Cháng guǎn dào

đường ống Lan Châu-Trịnh Châu-Trường Sa

Cụm từ
兰郑长成品油管道
Lán Zhèng Cháng chéng pǐn yóu guǎn dào

đường ống dầu Lan Châu-Trịnh Châu-Trường Sa

Cụm từ
兰迪斯
Lán dí sī

Landis (tên)

Cụm từ
兰辛
Lán xīn

Thành phố Lansing, thủ phủ của Michigan

Cụm từ
兰谱
lán pǔ

nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)

Cụm từ
兰言
lán yán

cuộc trò chuyện thân mật

Cụm từ
兰西县
Lán xī xiàn

huyện Lan Tây ở Tú Hoa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
兰西
Lán xī

huyện Langxi ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
兰蔻
Lán kòu

Lancôme, thương hiệu mỹ phẩm Pháp

Cụm từ
兰若
lán rě

chùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿蘭若|阿兰若[a1 lan2 re3])

Viết tắt
兰花指
lán huā zhǐ

động tác tay trong múa truyền thống (ngón cái và ngón giữa chạm nhau, các ngón khác duỗi)

Cụm từ
兰花
lán huā

cymbidium; phong lan

Cụm từ
兰艾同焚
lán ài tóng fén

nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường; mưa rơi trên cả người công chính và kẻ bất chính

Thành ngữ
兰舟
lán zhōu

nghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; từ ngữ thơ ca chỉ thuyền

Cụm từ
兰考县
Lán kǎo xiàn

huyện Lankao ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
兰考
Lán kǎo

huyện Lankao ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
兰章
lán zhāng

một bài phát biểu hoặc tác phẩm viết đẹp; bài viết tuyệt đẹp của bạn (tôn kính)

Cụm từ
兰科
lán kē

họ Lan (Orchidaceae)

Cụm từ
兰玉
lán yù

quý tử (tôn kính)

Cụm từ
兰特
Lán tè

Rand hoặc Randt (tên gọi)

Cụm từ
兰溪市
Lán xī shì

Lanxi, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
兰溪
Lán xī

Lanxi, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
兰新铁路
Lán xīn tiě lù

đường sắt Lan Châu-Tân Cương

Cụm từ