Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 919/1680

板岩bǎn yán

đá phiến

Cụm từ
板寸bǎn cùn

kiểu tóc cua

Cụm từ
板子bǎn zi

tấm ván; tấm gỗ; trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn

Cụm từ
板壁bǎn bì

vách ngăn gỗ

Cụm từ
板块理论bǎn kuài lǐ lùn

kiến tạo mảng

Cụm từ
板块构造bǎn kuài gòu zào

kiến tạo mảng

Cụm từ
板块bǎn kuài

tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối

Cụm từ
板报bǎn bào

xem 黑板報|黑板报[hei1 ban3 bao4]

Cụm từ
板刷bǎn shuā

bàn chải cọ rửa

Cụm từ
板凳bǎn dèng

ghế băng hoặc ghế đẩu; LT:張|张[zhang1],條|条[tiao2]

Cụm từ
板儿爷bǎn r yé

(khẩu ngữ) tài xế xe xích lô

Khẩu ngữ
板主bǎn zhǔ

biến thể của 版主[ban3 zhu3]

Cụm từ
板上钉钉bǎn shàng dìng dīng

điều đó chốt lại rồi; cuối cùng; không còn cách nào khác

Cụm từ
bǎn

tấm; ván; mặt phẳng; cánh cửa ván; vợt bóng bàn; phách (nhạc); LT:塊|块[kuai4]; nhịp mạnh trong nhạc Trung Quốc; cứng; đơ; ngừng cười hoặc trông…

Từ vựng
松鼠sōng shǔ

con sóc

Cụm từ
松鹤遐龄sōng hè xiá líng

trường thọ

Cụm từ
松鸦sōng yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)

Cụm từ
松香sōng xiāng

nhựa thông; nhựa thông đặc

Cụm từ
松露猪sōng lù zhū

lợn đánh hơi nấm cục

Cụm từ
松露sōng lù

nấm cục

Cụm từ
松鸡sōng jī

gà gô

Cụm từ
松雀鹰sōng què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng besra (Accipiter virgatus)

Cụm từ
松雀sōng què

(loài chim ở Trung Quốc) con sẻ thông (Pinicola enucleator)

Cụm từ
松阳县Sōng yáng xiàn

huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
松阳Sōng yáng

huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
松针sōng zhēn

lá thông

Cụm từ
松辽平原Sōng liáo Píng yuán

Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 東北平原|东北平原[Dong1 bei3…

Cụm từ
松赞干布陵Sōng zàn Gàn bù líng

lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka

Cụm từ
松赞干布Sōng zàn Gàn bù

Tùng Tán Cán Bố (604-650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Thổ Phồn 吐蕃[Tu3 bo1]

Cụm từ
松蘑sōng mó

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松菌sōng jùn

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松茸sōng róng

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản

Cụm từ
松花蛋sōng huā dàn

trứng bách thảo

Cụm từ
松花江Sōng huā jiāng

sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm 吉林省 chảy qua Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], phụ lưu của Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江

Cụm từ
松节油sōng jié yóu

nhựa thông

Cụm từ
松科sōng kē

họ thông

Cụm từ
松石sōng shí

ngọc lam (đá quý)

Cụm từ
松田Sōng tián

Matsuda (họ Nhật Bản)

Cụm từ
松瓤sōng ráng

hạt thông

Cụm từ
松球sōng qiú

quả thông

Cụm từ
松潘县Sōng pān Xiàn

Quận Tùng Phan (Tây Tạng: zung chu rdzong) tại Châu tự trị Dân tộc Tạng và Dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…

Cụm từ
松潘Sōng pān

huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2…

Cụm từ
松滋Sōng zī

huyện Tùng Tư (Hồ Bắc)

Cụm từ
松溪县Sōng xī xiàn

huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
松溪Sōng xī

huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
松江区Sōng jiāng qū

quận Tùng Giang, ngoại thành Thượng Hải

Cụm từ
松江Sōng jiāng

quận ngoại thành Tùng Giang của Thượng Hải

Cụm từ
松树sōng shù

cây thông; cây tùng; LT:棵[ke1]

Cụm từ
松桃苗族自治县Sōng táo Miáo zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu

Cụm từ
松桃县Sōng táo Xiàn

Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
松柏sōng bǎi

cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn; bóng chỉ mộ phần

Cụm từ
松果体sōng guǒ tǐ

thể tùng quả

Cụm từ
松果腺sōng guǒ xiàn

thể tùng quả

Cụm từ
松果sōng guǒ

quả thông; nón thông

Cụm từ
松本Sōng běn

Matsumoto (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
松木sōng mù

gỗ thông; gỗ thông trắng; Thông rụng lá

Cụm từ
松明sōng míng

đuốc thông

Cụm từ
松巴哇岛Sōng bā wā Dǎo

đảo Sumbawa, Indonesia, phía đông Java

Cụm từ
松巴哇Sōng bā wā

đảo Sumbawa, Indonesia, phía đông Java

Cụm từ
松岭区Sōng lǐng qū

quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
松岭Sōng lǐng

quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
松岛Sōng dǎo

Matsushima (tên); thị trấn và công viên quốc gia Matsushima ở tỉnh Miyagi, Nhật Bản

Cụm từ
松山区Sōng shān Qū

Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tùng Sơn của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4]…

Cụm từ
松山Sōng shān

Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Matsuyama, thành phố ở Nhật Bản

Cụm từ
松尾Sōng wěi

Matsuo (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
松子sōng zǐ

hạt thông

Cụm từ
松坡湖Sōng pō Hú

xem 草海[Cao3 hai3]

Cụm từ
松口蘑sōng kǒu mó

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松原市Sōng yuán shì

Tùng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
松原Sōng yuán

Tùng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
松北区Sōng běi qū

quận Songbei của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
松北Sōng běi

quận Songbei của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ