渐冻人症
bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND)
bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mờ dần; dần dần suy yếu; giảm dần; nhỏ dần
›渐快jiàn kuàităng tốc dần dần; nhanh hơn và nhanh hơn; (âm nhạc) nhanh dần
›渐慢jiàn mànchậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando
›渐新世Jiàn xīn shìKỷ Oligocene (thời kỳ địa chất từ 34 đến 24 triệu năm trước)
›渐新统jiàn xīn tǒngHệ tầng Oligocene (địa chất)
›渐次jiàn cìdần dần; từng cái một
›渐渐jiàn jiàndần dần
›渐稀jiàn xīthưa dần dần; trở nên mờ nhạt dần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.