渐慢 là gì?
渐慢 [jiàn màn] có nghĩa là chậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando.
Nghĩa của từ 渐慢 trong tiếng Việt
- chậm dần dần
- ngày càng chậm hơn
- (âm nhạc) decelerando
- ritardando
Cách đọc và ghi nhớ 渐慢
渐慢 được đọc là jiàn màn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .