Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
渐慢漸慢

jiàn màn

渐慢 là gì?

渐慢 [jiàn màn] có nghĩa là chậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 渐慢 trong tiếng Việt

  1. chậm dần dần
  2. ngày càng chậm hơn
  3. (âm nhạc) decelerando
  4. ritardando

Cách đọc và ghi nhớ 渐慢

渐慢 được đọc là jiàn màn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan