Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 915/2016
润饼: bánh cuốn mềm nhân rau và thịt
润饰: trang trí; tô điểm
润资: thù lao cho công việc văn học hoặc nghệ thuật
润色: trau chuốt (một tác phẩm viết); thêm một vài nét hoàn thiện cho (một bài viết, bức tranh, v.v.)
润肤露: sữa dưỡng thể
润肤霜: sản phẩm dưỡng ẩm
润肤膏: kem dưỡng ẩm
润肤乳: sữa dưỡng thể; dầu gội toàn thân
润肠通便: chữa táo bón bằng thuốc nhuận tràng
润肠: làm dịu táo bón (Đông y)
润肺: làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)
润笔: thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật
润湿: làm ẩm (ví dụ: mưa); làm ướt
润泽: ẩm
润滑油: dầu bôi trơn
润滑剂: chất bôi trơn
润滑: trơn; mượt; bóng; bôi trơn
润格: bảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn
润州区: quận Runzhou của thành phố Zhenjiang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
润州: quận Runzhou của thành phố Zhenjiang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
润学: (từ mới) (tiếng lóng) nghiên cứu về cách chạy trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư
润唇膏: son dưỡng môi; dưỡng môi
润: ẩm; bóng; mượt; làm ẩm; bôi trơn; tô điểm; nâng cao; lợi nhuận; thù lao; (từ mới khoảng 2021) (tiếng lóng) (từ mượn từ "run") di cư (để chạy…
潢川县: huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
潢川: huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
潢: nhuộm giấy; hồ; ao; cuộn tranh
潠: phun ra từ miệng
潟湖: đầm phá; viết nhầm 瀉湖|泻湖[xie4 hu2]
潟: đất mặn; đầm lầy muối
潞西市: thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam
潞西: thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam
潞城市: Lucheng, thành phố cấp huyện ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
潞城: Lucheng, thành phố cấp huyện ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
潞: tên một con sông; họ [Lu4]
潝: đồng ý
潜鸟: chim loon (chim thuộc chi Gavia)
潜进: lén vào; xâm nhập
潜逃无踪: bỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)
潜逃: bỏ trốn; lẩn đi
潜近: lén lút tiếp cận
潜踪: đang ẩn náu
潜质: tiềm năng
潜规则: luật ngầm (thường là những luật mã hóa hành vi không đúng như tận dụng quan hệ để được ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên đổi lấy ân huệ tình dục)
潜行: lẻn đi; di chuyển lén lút; tiến trong nước
潜藏: ẩn dưới bề mặt; chôn giấu và che đậy
潜舰: tàu ngầm
潜艇堡: bánh mì submarine
潜艇: tàu ngầm
潜台词: lời thoại không được nói ra trong vở kịch, để khán giả tự hiểu; ý ngầm; (nghĩa bóng) lời khẳng định ngầm
潜能: tiềm năng; khả năng ẩn giấu
潜育土: đất glaysol (phân loại đất)
潜移默化: ảnh hưởng một cách không nhận ra; tác động một cách bí mật
潜移: thay đổi không hữu hình; biến đổi không nhận ra; thay đổi sau cánh gà
潜神默记: âm thầm cống hiến cho nhiệm vụ (thành ngữ)
潜热: nhiệt ẩn
潜泳: lặn; đặc biệt là lặn tự do
潜没: lặn; chìm xuống (của mảng kiến tạo)
潜江市: thành phố cấp phó địa khu Tiềm Giang ở Hồ Bắc
潜江: thành phố cấp phó địa khu Tiềm Giang ở Hồ Bắc
潜水装备拖轮箱: túi lặn; vali lặn