渐渐
dần dần
dần dần
渐渐 thường mang nghĩa “dần dần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 渐渐, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dần dần; từng cái một
›渐稀jiàn xīthưa dần dần; trở nên mờ nhạt dần
›渐行渐远jiàn xíng jiàn yuǎndần dần đi, dần dần xa cách hơn
›渐变jiàn biànthay đổi dần dần; (thiết kế đồ họa) chuyển sắc
›渐慢jiàn mànchậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando
›渐快jiàn kuàităng tốc dần dần; nhanh hơn và nhanh hơn; (âm nhạc) nhanh dần
›渐趋jiàn qūtrở nên ngày càng; trở nên dần dần
›渐弱jiàn ruòmờ dần; dần dần suy yếu; giảm dần; nhỏ dần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.