Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
虎丘
Hǔ qiū

quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
虎不拉
hù bu lǎ

(phương ngữ) chim bách thanh; tiếng Đài Loan là [hu3 bu5 la1]

Cụm từ

con hổ; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng

vằn hổ; bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141)

Từ vựng
𬟁草
yì cǎo

cỏ lau sậy (Phalaris arundinacea)

Từ vựng
𬟁

xem 虉草|𬟁草[yi4 cao3]

Từ vựng
léi

quấn; dây leo; mâm xôi; (văn học) giỏ để mang đất

Từ vựng

mảnh vụn; rau củ muối; gia vị

Từ vựng
萝卜青菜,各有所爱
luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]

Cụm từ
萝卜糕
luó bo gāo

bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")

Cụm từ
萝卜白菜,各有所爱
luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý

Thành ngữ
萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém chất lượng

Thành ngữ
萝卜
luó bo

củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]

Cụm từ
萝莉控
luó lì kòng

lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm

Cụm từ
萝莉
luó lì

một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)

Cụm từ
萝艻
luó lè

biến thể cũ của 羅勒|罗勒[luo2 le4]

Cụm từ
萝岗区
Luó gǎng Qū

quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
萝岗
Luó gǎng

quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
萝北县
Luó běi xiàn

huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
萝北
Luó běi

huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
luó

củ cải

Từ vựng
蘼芜
mí wú

Gracilaria confervoides (một loại thảo mộc thơm)

Cụm từ

Từ vựng

một loại thảo mộc (cổ)

Từ vựng

tảo đỏ; Gracilaria, một số loài, một số ăn được; ogonori Nhật Bản; xưa dùng cho loại thảo mộc giống vanilla

Từ vựng
蘸酱
zhàn jiàng

nước chấm; nhúng vào nước sốt

Cụm từ
蘸破
zhàn pò

thức dậy vì tiếng ồn

Cụm từ
蘸火
zhàn huǒ

tôi (một mảnh kim loại)

Cụm từ
zhàn

nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)

Từ vựng
zhí

Physalis angulata

Từ vựng