Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
(phương ngữ) chim bách thanh; tiếng Đài Loan là [hu3 bu5 la1]
con hổ; LT:隻|只[zhi1]
vằn hổ; bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141)
cỏ lau sậy (Phalaris arundinacea)
xem 虉草|𬟁草[yi4 cao3]
quấn; dây leo; mâm xôi; (văn học) giỏ để mang đất
mảnh vụn; rau củ muối; gia vị
xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]
bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")
(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém chất lượng
củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]
lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm
một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)
biến thể cũ của 羅勒|罗勒[luo2 le4]
quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
củ cải
Gracilaria confervoides (một loại thảo mộc thơm)
kê
một loại thảo mộc (cổ)
tảo đỏ; Gracilaria, một số loài, một số ăn được; ogonori Nhật Bản; xưa dùng cho loại thảo mộc giống vanilla
nước chấm; nhúng vào nước sốt
thức dậy vì tiếng ồn
tôi (một mảnh kim loại)
nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)
Physalis angulata