鼓足勇气
lấy hết dũng khí
lấy hết dũng khí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lấy hết dũng khí
›鼓起gǔ qǐlấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.); phồng lên (má, v.v.); phình ra; sưng lên
›鼓风gǔ fēnggió cưỡng bức (trong luyện kim); luồng gió (trong lò cao); ống bễ; hút khí bằng ống bễ
›鼓风机gǔ fēng jīống thổi; máy thông gió; máy thổi khí
›鼓舞gǔ wǔtin vui phấn chấn; thúc đẩy (tinh thần); LT:個|个[ge4]
›鼓风炉gǔ fēng lúlò cao (thời hiện đại); lò có quạt gió hỗ trợ để nấu chảy kim loại
›鼓舌gǔ shékhua môi múa mép; nói một cách lưu loát
›鼓点gǔ diǎnnhịp trống; nhịp điệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.