鼓舌 là gì?
鼓舌 [gǔ shé] có nghĩa là khua môi múa mép; nói một cách lưu loát.
Nghĩa của từ 鼓舌 trong tiếng Việt
- khua môi múa mép
- nói một cách lưu loát
Cách đọc và ghi nhớ 鼓舌
鼓舌 được đọc là gǔ shé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khua môi múa mép; nói một cách lưu loát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .