鼓膜 là gì?
鼓膜 [gǔ mó] có nghĩa là màng nhĩ; màng tai.
Nghĩa của từ 鼓膜 trong tiếng Việt
- màng nhĩ
- màng tai
Cách đọc và ghi nhớ 鼓膜
鼓膜 được đọc là gǔ mó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “màng nhĩ; màng tai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .