Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Trà Long Tỉnh, còn gọi là trà giếng rồng, một loại trà xanh sao chất lượng cao từ khu vực làng Long Tỉnh ở Hàng Châu, Chiết Giang
Longjing, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm
Longjing, một quận của Đài Trung 臺中市|台中市[Tai2zhong1 Shi4], Đài Loan
Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm; Longjing, quận của Đài Trung…
rồng; LT:條|条[tiao2]; hoàng gia
mẻ; sứt; móm; mất răng
bẩn thỉu; dơ dáy; đê tiện; đáng khinh; (văn học) hẹp hòi; nhỏ nhen
bẩn thỉu; khó chịu; hèn hạ; động cơ không trong sáng
bẩn; đầu óc hẹp hòi
hở hàm ếch
vòm miệng; nóc miệng
không đều (răng)
gây sâu răng
sâu răng; mòn răng; lỗ sâu răng
răng mục nát
lỗ do sâu răng
răng sâu; sâu răng
răng không đều; răng hô
răng không đều; răng hô
cắn
răng mọc khi già
cắn
dùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]
dùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
biến thể của 咬[yao3]
gặm
biến thể của 嚙|啮[nie4]
âm ngạc lợi (ngôn ngữ học)
âm tiền ngạc (ngôn ngữ học)
âm lợi (ngôn ngữ học)