Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 10/1680

党参dǎng shēn

nhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
党务dǎng wù

công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản

Cụm từ
党八股dǎng bā gǔ

phong cách viết đảng cộng sản rập khuôn, tẻ nhạt

Cụm từ
党内dǎng nèi

bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
党代会dǎng dài huì

đại hội đảng (của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
党人dǎng rén

đảng viên; người của đảng

Cụm từ
党主席dǎng zhǔ xí

chủ tịch đảng

Cụm từ
党中央Dǎng Zhōng yāng

Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
dǎng

đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
黧黑lí hēi

(văn học) tối

Cụm từ

màu tối; vàng vọt

Từ vựng

đen hơi vàng

Từ vựng
黥面qíng miàn

xăm mặt (hình phạt thời cổ đại)

Cụm từ
qíng

xăm mặt hoặc trán tội phạm

Từ vựng
黢黑qū hēi

đen kịt; tối đen

Cụm từ

đen; tối

Từ vựng
xiá

(phiên âm); xảo quyệt

Từ vựng
黟县Yī Xiàn

huyện Yi ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2shan1], An Huy

Cụm từ

đen và bóng như gỗ mun

Từ vựng
点点滴滴diǎn diǎn dī dī

từng chút một; từng ít một; những chi tiết nhỏ; mọi khía cạnh

Cụm từ
点点diǎn diǎn

điểm; vết

Cụm từ
点鬼火diǎn guǐ huǒ

ngấm ngầm gây rối; kích động

Cụm từ
点餐diǎn cān

(tại nhà hàng) gọi món; (phục vụ) ghi món

Cụm từ
点题diǎn tí

nêu bật chủ đề chính; nói đúng trọng điểm; trình bày ngắn gọn nội dung

Cụm từ
点头招呼diǎn tóu zhāo hū

gật đầu chào hỏi

Cụm từ
点头哈腰diǎn tóu hā yāo

gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt; xun xoe lấy lòng

Thành ngữ
点头咂嘴diǎn tóu zā zuǐ

gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ)

Thành ngữ
点头之交diǎn tóu zhī jiāo

quen biết xã giao

Cụm từ
点头diǎn tóu

gật đầu

Cụm từ
点集合diǎn jí hé

(toán) tập hợp điểm

Cụm từ
点阵打印机diǎn zhèn dǎ yìn jī

máy in ma trận điểm

Cụm từ
点阵式打印机diǎn zhèn shì dǎ yìn jī

máy in kim

Cụm từ
点阵字体diǎn zhèn zì tǐ

phông chữ bitmap (máy tính)

Cụm từ
点阵diǎn zhèn

mảng; lưới điểm; bitmap

Cụm từ
点阅率diǎn yuè lǜ

tỷ lệ nhấp chuột (cho trang web hoặc quảng cáo trực tuyến)

Cụm từ
点铁成金diǎn tiě chéng jīn

chạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương

Thành ngữ
点钟diǎn zhōng

(chỉ thời gian trong ngày) giờ

Cụm từ
点金术diǎn jīn shù

phép màu của vua Midas; tiếp xúc thành vàng

Cụm từ
点金石diǎn jīn shí

hòn đá giả kim

Cụm từ
点金成铁diǎn jīn chéng tiě

biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ); ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó

Thành ngữ
点醒diǎn xǐng

chỉ ra; thu hút sự chú ý của ai đó; khiến ai đó nhận ra điều gì

Cụm từ
点选diǎn xuǎn

chọn; (máy tính) nhấp vào (một trong số các lựa chọn); đi đến (một trang web)

Cụm từ
点军区Diǎn jūn qū

quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
点军Diǎn jūn

quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
点赞diǎn zàn

thích; upvote (trên mạng xã hội)

Cụm từ
点货diǎn huò

kiểm kê hàng hóa

Cụm từ
点评diǎn píng

bình luận; nhận xét từng điểm một

Cụm từ
点触diǎn chù

chạm vào; chạm (màn hình cảm ứng)

Cụm từ
点视厅diǎn shì tīng

phòng đếm và xác minh phạm nhân

Cụm từ
点视diǎn shì

kiểm tra (mục); đếm và xác minh

Cụm từ
点见diǎn jiàn

kiểm tra số lượng

Cụm từ
点补diǎn bǔ

ăn nhẹ; ăn lót dạ

Cụm từ
点号diǎn hào

dấu chấm câu

Cụm từ
点着diǎn zháo

châm lửa (nến, thuốc lá, v.v.)

Cụm từ
点菜diǎn cài

gọi món (trong nhà hàng)

Cụm từ
点脉diǎn mài

điểm huyệt (võ thuật); xem thêm 點穴|点穴[dian3 xue2]

Cụm từ
点胸鸦雀diǎn xiōng yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim liệt mỏ vẹt ngực đốm (Paradoxornis guttaticollis)

Cụm từ
点背diǎn bèi

(tiếng địa phương) gặp xui xẻo

Cụm từ
点翅朱雀diǎn chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thắm cánh điểm (Carpodacus verreauxii)

Cụm từ
点缀diǎn zhuì

trang trí; tô điểm; rải rác; đính kèm; chỉ để làm cảnh

Cụm từ
点窜diǎn cuàn

viết lại; chỉnh sửa văn bản

Cụm từ
点穿diǎn chuān

vạch trần bằng vài lời; phơi bày bằng một từ

Cụm từ
点穴diǎn xué

điểm huyệt (võ thuật); xem thêm 點脈|点脉[dian3 mai4]

Cụm từ
点积diǎn jī

tích vô hướng (toán học)

Cụm từ
点票diǎn piào

đếm phiếu

Cụm từ
点破diǎn pò

vạch trần bằng vài lời; phơi bày bằng một từ; chỉ ra một cách thẳng thừng

Cụm từ
点石成金diǎn shí chéng jīn

chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương

Thành ngữ
点睛之笔diǎn jīng zhī bǐ

nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng; điểm mấu chốt làm cho sinh động; vài lời để nhấn mạnh ý chính

Thành ngữ
点睛diǎn jīng

thêm chi tiết hoàn thiện (viết tắt của 畫龍點睛|画龙点睛[hua4 long2 dian3 jing1])

Viết tắt
点发diǎn fā

bắn từng loạt; ngắt quãng

Cụm từ
点画diǎn huà

nét bút của một chữ Hán

Cụm từ
点球diǎn qiú

quả phạt đền

Cụm từ