Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 11/1680

点灯diǎn dēng

thắp đèn

Cụm từ
点燃diǎn rán

đánh lửa; châm lửa; bốc cháy

Cụm từ
点烟器diǎn yān qì

bật lửa (trong ô tô); ổ cắm bật lửa 12 volt

Cụm từ
点烟diǎn yān

châm điếu thuốc

Cụm từ
点焊diǎn hàn

hàn điểm

Cụm từ
点火开关diǎn huǒ kāi guān

công tắc đánh lửa

Cụm từ
点火diǎn huǒ

châm lửa; nhóm lửa; kích động; khởi động động cơ; đánh lửa; nghĩa bóng: gây rắc rối

Cụm từ
点滴试验diǎn dī shì yàn

kiểm tra ngẫu nhiên

Cụm từ
点滴diǎn dī

truyền dịch; một chút; truyền tĩnh mạch (dùng để đưa thuốc)

Cụm từ
点津diǎn jīn

giải quyết vấn đề; trả lời câu hỏi; (Internet) diễn đàn Hỏi & Đáp; mục tư vấn

Cụm từ
点水不漏diǎn shuǐ bù lòu

không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ; kín như bưng

Thành ngữ
点水diǎn shuǐ

lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水); hời hợt

Thành ngữ
点歌diǎn gē

yêu cầu phát một bài hát; chọn một bài hát karaoke

Cụm từ
点检diǎn jiǎn

kiểm tra từng cái một; liệt kê từng cái một

Cụm từ
点查diǎn chá

kiểm tra

Cụm từ
点染diǎn rǎn

chỉnh sửa (một tác phẩm viết); thêm chi tiết (cho một bức tranh)

Cụm từ
点映diǎn yìng

buổi chiếu thử (phim)

Cụm từ
点明diǎn míng

chỉ ra

Cụm từ
点断式diǎn duàn shì

được thiết kế để xé dọc theo đường răng cưa

Cụm từ
点斑林鸽diǎn bān lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng lốm đốm (Columba hodgsonii)

Cụm từ
点数diǎn shù

đếm và kiểm tra; kiểm đếm; điểm (thu thập trong một số chương trình thưởng, v.v.)

Cụm từ
点收diǎn shōu

kiểm tra và chấp nhận

Cụm từ
点击率diǎn jī lǜ

tỷ lệ nhấp (CTR) (Internet)

Cụm từ
点击数diǎn jī shù

số lần nhấp; số lần truy cập (trên một trang web)

Cụm từ
点击付费广告diǎn jī fù fèi guǎng gào

quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp

Cụm từ
点击diǎn jī

nhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)

Cụm từ
点播diǎn bō

phát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc

Cụm từ
点拨diǎn bō

đưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên

Cụm từ
点心diǎn xin

món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng

Cụm từ
点对点加密diǎn duì diǎn jiā mì

(Đài Loan) mã hóa đầu cuối

Cụm từ
点对点diǎn duì diǎn

p2p (peer-to-peer)

Cụm từ
点将diǎn jiàng

chỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ

Cụm từ
点射diǎn shè

bắn từng loạt; ngắt quãng

Cụm từ
点字机diǎn zì jī

máy đánh chữ nổi Braille

Cụm từ
点字diǎn zì

chữ nổi braille

Cụm từ
点子背diǎn zi bèi

(khẩu ngữ) gặp vận xui

Khẩu ngữ
点子扎手diǎn zi zhā shǒu

(khẩu ngữ) đối thủ rất khó nhằn

Khẩu ngữ
点子diǎn zi

đốm; chấm; điểm; vết; chút (chất lỏng); giọt; điểm (lập luận); ý tưởng; mấu chốt; sự gợi ý; gợi ý

Cụm từ
点大diǎn dà

nhỏ bé như hạt bụi (tả đứa trẻ,...); nhỏ xíu

Cụm từ
点名羞辱diǎn míng xiū rǔ

công kích công khai; phát động chiến dịch tố cáo

Cụm từ
点名册diǎn míng cè

sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh

Cụm từ
点名diǎn míng

điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên

Cụm từ
点厾diǎn dū

chỉnh sửa, tô điểm tranh

Cụm từ
点卯diǎn mǎo

điểm danh buổi sáng

Cụm từ
点化diǎn huà

biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện; nghĩa bóng: khai sáng; làm sáng tỏ

Cụm từ
点到即止diǎn dào jí zhǐ

nhấn mạnh rồi dừng; tránh làm quá mức

Cụm từ
点出diǎn chū

chỉ ra; biểu thị

Cụm từ
点兵diǎn bīng

duyệt binh; (ví) tập hợp lực lượng

Cụm từ
点儿背diǎn r bèi

(phương ngữ) gặp xui xẻo

Cụm từ
点儿diǎn r

biến thể er hoá của 點|点[dian3]

Cụm từ
点亮diǎn liàng

thắp sáng; bật đèn; châm lửa

Cụm từ
点交diǎn jiāo

bàn giao (hàng đã mua, v.v.)

Cụm từ
diǎn

điểm; chấm; giọt; vết; chấm giờ; điểm (trong không gian hoặc thời gian); vẽ một chấm; kiểm tra danh sách; chọn; gọi món (trong nhà hàng); chạm…

Từ vựng
黝黑yǒu hēi

tối; đen; rám nắng

Cụm từ
黝暗yǒu àn

tối tăm; sự tối tăm

Cụm từ
yǒu

đen; xanh đậm

Từ vựng
黜退chù tuì

giáng chức; sa thải

Cụm từ
chù

cách chức; đuổi

Từ vựng
黛安娜Dài ān nà

Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)

Cụm từ
dài

thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 默

Từ vựng
默默无闻mò mò wú wén

vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi; một ẩn số

Thành ngữ
默默mò mò

lặng lẽ; không nói

Cụm từ
默读mò dú

đọc thầm

Cụm từ
默诵佛号mò sòng fó hào

niệm danh hiệu Phật

Cụm từ
默认mò rèn

đồng ý ngầm; tán thành ngầm; mặc định (cài đặt)

Cụm từ
默志mò zhì

nhớ lại trong im lặng

Cụm từ
默许mò xǔ

chấp nhận ngầm; đồng ý không nói ra

Cụm từ
默记mò jì

học thuộc lòng; ghi nhớ; nhớ; ghi nhớ trong im lặng

Cụm từ
默西河Mò xī Hé

sông Mersey, chảy qua Liverpool

Cụm từ
默西亚Mò xī yà

Đấng Messiah

Cụm từ
默罕默德Mò hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Thượng Đế; cũng được viết là 穆罕默德

Cụm từ