鼹鼠 là gì?
鼹鼠 [yǎn shǔ] có nghĩa là chuột chũi (động vật).
Nghĩa của từ 鼹鼠 trong tiếng Việt
chuột chũi (động vật)
Cách đọc và ghi nhớ 鼹鼠
鼹鼠 được đọc là yǎn shǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuột chũi (động vật)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .