Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhì

稚 là gì?

[zhì] có nghĩa là ấu trĩ; trẻ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 稚 trong tiếng Việt

  1. ấu trĩ
  2. trẻ

Cách đọc và ghi nhớ 稚

được đọc là zhì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ấu trĩ; trẻ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan