稗官
(cổ) quan chức nhỏ được giao báo cáo cho nhà vua về những gì người dân trong vùng đang nói về; tiểu thuyết bình dân; nhà văn hư cấu; tiểu thuyết gia
(cổ) quan chức nhỏ được giao báo cáo cho nhà vua về những gì người dân trong vùng đang nói về; tiểu thuyết bình dân; nhà văn hư cấu; tiểu thuyết gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo cáo (với cấp trên)
›禀报bǐng bàobáo cáo (với cấp trên)
›禀复bǐng fùbáo cáo lại (với cấp trên)
›禀性bǐng xìngtính khí bẩm sinh
›禀承bǐng chéngbiến thể của 秉承[bing3 cheng2]
›禀赋bǐng fùnăng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa
›稨豆biǎn dòubiến thể của 扁豆[bian3 dou4]
›秘鲁苦蘵Bì lǔ kǔ zhítầm bóp Peru; lý chua đất; Physalis peruviana
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.