程度
mức độ; trình độ; phạm vi
mức độ; trình độ; phạm vi
程度 thường mang nghĩa “mức độ; trình độ; phạm vi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 程度, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lập trình máy tính
›程式chéng shìhình thức; mẫu; công thức; (Đài Loan) (tin học) chương trình
›程式语言chéng shì yǔ yánngôn ngữ lập trình (Đài Loan)
›程控chéng kòngđược lập trình; dưới sự điều khiển tự động
›程序性chéng xù xìngtính chương trình
›程控交换机chéng kòng jiāo huàn jīhệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
›程序库chéng xù kùthư viện chương trình (tin học)
›程序员chéng xù yuánlập trình viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.