Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
通宵达旦
tōng xiāo dá dàn

qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài; ngày và đêm

Thành ngữ
通宵
tōng xiāo

cả đêm; suốt đêm

Cụm từ
通学
tōng xué

đi học ban ngày

Cụm từ
通婚
tōng hūn

kết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng

Cụm từ
通奸
tōng jiān

ngoại tình; phạm tội ngoại tình

Cụm từ
通天彻地
tōng tiān chè dì

biết hết mọi thứ dưới trời; tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
通夜
tōng yè

cả đêm; qua đêm

Cụm từ
通报
tōng bào

thông báo; thông tri; công bố; thông tư; bản tin; tạp chí (khoa học)

Cụm từ
通城县
Tōng chéng xiàn

huyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
通城
Tōng chéng

huyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
通问
tōng wèn

gửi lời chào hỏi lẫn nhau; giao tiếp; trao đổi tin tức

Cụm từ
通商口岸
tōng shāng kǒu àn

cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19

Cụm từ
通商
tōng shāng

có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng)

Cụm từ
通告
tōng gào

thông báo; đưa thông báo; thông báo

Cụm từ
通向
tōng xiàng

dẫn đến

Cụm từ
通名
tōng míng

danh từ chung; thuật ngữ chung; tự giới thiệu

Cụm từ
通同
tōng tóng

cấu kết; thông đồng

Cụm từ
通史
tōng shǐ

lịch sử tường thuật; lịch sử toàn diện; một lịch sử bao quát thời kỳ dài

Cụm từ
通古斯
Tōng gǔ sī

người Tungus

Cụm từ
通化县
Tōng huà xiàn

huyện Thông Hóa, Thông Hóa 通化, Cát Lâm

Cụm từ
通化市
Tōng huà shì

Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
通化
Tōng huà

Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Thông Hoa

Cụm từ
通勤
tōng qín

đi làm

Cụm từ
通力合作
tōng lì hé zuò

hợp sức; hợp tác toàn diện

Cụm từ
通力
tōng lì

hợp tác; nỗ lực phối hợp

Cụm từ
通则
tōng zé

quy tắc chung; nguyên tắc chung

Cụm từ
通判
tōng pàn

quan huyện địa phương

Cụm từ
通假字
tōng jiǎ zì

chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Cụm từ
通假
tōng jiǎ

chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Cụm từ
通信量
tōng xìn liàng

khối lượng thông tin liên lạc

Cụm từ