Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài; ngày và đêm
cả đêm; suốt đêm
đi học ban ngày
kết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng
ngoại tình; phạm tội ngoại tình
biết hết mọi thứ dưới trời; tài năng xuất chúng (thành ngữ)
cả đêm; qua đêm
thông báo; thông tri; công bố; thông tư; bản tin; tạp chí (khoa học)
huyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
huyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
gửi lời chào hỏi lẫn nhau; giao tiếp; trao đổi tin tức
cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19
có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng)
thông báo; đưa thông báo; thông báo
dẫn đến
danh từ chung; thuật ngữ chung; tự giới thiệu
cấu kết; thông đồng
lịch sử tường thuật; lịch sử toàn diện; một lịch sử bao quát thời kỳ dài
người Tungus
huyện Thông Hóa, Thông Hóa 通化, Cát Lâm
Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Thông Hoa
đi làm
hợp sức; hợp tác toàn diện
hợp tác; nỗ lực phối hợp
quy tắc chung; nguyên tắc chung
quan huyện địa phương
chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm
chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm
khối lượng thông tin liên lạc