胃灼热胃灼熱
胃灼热 là gì?
胃灼热 [wèi zhuó rè] có nghĩa là chứng ợ nóng; chứng nóng rát dạ dày.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 胃灼热 trong tiếng Việt
- chứng ợ nóng
- chứng nóng rát dạ dày
Cách đọc và ghi nhớ 胃灼热
胃灼热 được đọc là wèi zhuó rè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chứng ợ nóng; chứng nóng rát dạ dày”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .